tinh tế, khó nhận biết微妙
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
微VInhỏ, tinh viđọc び妙DIỆUmầu nhiệm, tinh tếđọc みょう
nghĩa đennhỏ và mầu→ tinh tế, khó nhận biết; tế nhị, khó nói
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: vi diệu Tiếng Việt "vi diệu" là huyền diệu, kỳ diệu; 微妙 là tinh tế, khó nói rõ, lấp lửng.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.