Đang mở trang…
Đang mở trang…
ẤU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ấu
Sợi tơ nhỏ (幺) chưa có sức (力), đứa bé chập chững mãi chưa đi vững → ẤU: nhỏ, non.
⿰幺力cấu tạo tham khảo (IDS)幼 ẤU nhỏ · 稚 TRĨ non · 園 VIÊN vườn
幼 ẤU ấu thơ · 児 NHI trẻ con
幼 ẤU ấu thơ · 稚 TRĨ non nớt
幼 ẤU nhỏ, non
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn