Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỰU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tựu
Chàng trai vượt trội (尤) lên kinh đô (京) nhận việc, ngày đầu đã được giao bàn riêng → TỰU: nhận việc.
⿰京尤cấu tạo tham khảo (IDS)就 TỰU liền · 任 NHIỆM trách nhiệm
就 TỰU liền · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
就 TỰU tới, vào
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn