Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHUYÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chuyên
Cả đời bà chỉ làm một nghề: quay con suốt (𤰔), mỗi tấc (寸) vải bán ra đều mang tên bà → CHUYÊN: chuyên môn.
Gợi âm: CHUYÊN: đuôi -n → -n (セン)
⿱𤰔寸cấu tạo tham khảo (IDS)専 CHUYÊN chuyên, dồn vào một · 門 MÔN môn, ngành
専 CHUYÊN chuyên (chú tâm một việc) · 門 MÔN môn, ngành (cửa) · 家 GIA người theo nghề, nhà
専 CHUYÊN chuyên · 門 MÔN ngành · 学 HỌC học · 校 HIỆU trường
Soumatome #328
Tuần 6 · Ngày 6 · trang 102, 103
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 3, 9
Mở bài 3Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn