Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phú
Dưới mái nhà (宀) có cái bình đầy (畐) thóc gạo, chẳng lo thiếu ăn → PHÚ: giàu.
Gợi âm: PHÚ: ph → h/f (フ)
⿱宀畐cấu tạo tham khảo (IDS)豊 PHONG dồi dào · 富 PHÚ giàu, thừa thãi
富 PHÚ giàu · 士 SĨ người có học · 山 SƠN núi
富 PHÚ giàu có · 豪 HÀO hào hiệp
富 PHÚ giàu có
富 PHÚ giàu có
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn