Đang mở trang…
Đang mở trang…
HƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hư
Miệng (口) nói toàn chuyện trống rỗng (虚), chẳng có thật chút nào → HƯ: lời nói dối.
⿰口虚cấu tạo tham khảo (IDS)嘘 HƯ lời nói dối
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn