Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chu
Làng xưa đắp lũy làm vành ngoài (冂), giữa là đất (土) cày và cái ao như miệng (口) lớn → CHU: vòng quanh, như 'chu vi'.
⿵⺆𠮷cấu tạo tham khảo (IDS)円 VIÊN tròn · 周 CHU vòng
周 CHU khắp · 囲 VI vây quanh
周 CHU vòng quanh · 辺 BIÊN ven
周 CHU chu vi · 期 KỲ thời kỳ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn