Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẬP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cập
Bàn tay vươn ra chạm được vai người đi trước, nét chữ là cái với tay ấy → CẬP: với tới, lan tới.
及cấu tạo tham khảo (IDS)追 TRUY đuổi theo · 及 CẬP đạt tới
及 CẬP đạt tới, lan đến
及 CẬP đạt tới
及 CẬP đạt tới
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn