Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nguy
Một người đứng chênh vênh trên mép vách đá (厂), bên dưới người co ro (㔾) ngước lên nhìn mà run cầm cập → NGUY: nguy hiểm, như 'nguy cơ'.
⿸厃㔾cấu tạo tham khảo (IDS)危 NGUY nguy hiểm · 険 HIỂM hiểm trở
危 NGUY nguy · 険 HIỂM hiểm · 性 TÍNH tính chất
危 NGUY nguy hiểm
Soumatome #22
Tuần 1 · Ngày 3 · trang 16, 17
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 9
Mở bài 5Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 33
Kanji bài 33Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn