Đang mở trang…
Đang mở trang…
LAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lao
Ba đốm (𭕄) mồ hôi trên khăn trùm (冖) đầu, người nông dân dồn hết sức (力) cày ruộng → LAO: làm lụng, vất vả.
Gợi âm: LAO: l → ラ行 (ロウ)
⿳𭕄冖力cấu tạo tham khảo (IDS)苦 KHỔ khổ · 労 LAO nhọc
労 LAO nhọc · 働 ĐỘNG làm việc · 者 GIẢ người
労 LAO nhọc · 働 ĐỘNG làm việc · 力 LỰC sức
Soumatome #333
Tuần 6 · Ngày 7 · trang 104, 106
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 8, 9, 11
Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn