Đang mở trang…
Đang mở trang…
THƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thương
Mái chụm (亼) che trên cánh cửa (戸), dưới có cái miệng (口) lỗ thông hơi: nơi cất thóc → THƯƠNG: kho.
Gợi âm: THƯƠNG: vần -ương → -ō (ソウ)
⿱亽⿸⿴尸一口cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
文法Buddy
Bài 12 · 単語 bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn