Đang mở trang…
Đang mở trang…
VỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vị
Mỗi người (亻) đứng (立) vào ô vạch sẵn trên sân, từ lớp trưởng tới bạn mới vào → VỊ: chỗ, thứ bậc, như 'vị trí'.
Gợi âm: VỊ: không âm cuối, vần -i → -i (イ)
⿰亻立cấu tạo tham khảo (IDS)地 ĐỊA đất, chỗ · 位 VỊ ngôi
上 THƯỢNG trên · 位 VỊ thứ hạng
優 ƯU ưu tú · 位 VỊ thứ hạng
位 VỊ ngôi, chỗ · 置 TRÍ đặt
位 VỊ ngôi, bậc
位 VỊ thứ hạng
Soumatome
Tuần 5 · Ngày 2 · trang 78, 79
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn