Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRANH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tranh
Hai anh em giành điều khiển ti vi, tay trên tay dưới kéo nhau như hình 争 → TRANH: giành, cãi nhau.
Gợi âm: TRANH: vần -anh → -ō (ソウ)
⿱𠂊⿻⿻コ一亅cấu tạo tham khảo (IDS)戦 CHIẾN đánh · 争 TRANH tranh giành
競 CẠNH ganh đua · 争 TRANH tranh giành
争 TRANH tranh giành
Soumatome
Tuần 6 · Ngày 4 · trang 98, 99
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 9, 10
Mở Unit 4Mở Unit 9Mở Unit 10文法Buddy
Bài 14
Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn