Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRƯỢNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trượng
Nét chữ là bàn tay cầm cây thước đo chiều dài tấm vải → TRƯỢNG: chiều dài; vững chắc.
丈cấu tạo tham khảo (IDS)頑 NGOAN ngoan cố · 丈 TRƯỢNG chiều dài
丈 TRƯỢNG chiều dài · 夫 PHU chồng
丈 TRƯỢNG chiều dài
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn