chứa, bao hàm, bao gồm (bên trong); ngậm (trong miệng)含む
Còn nghĩa: bao gồm, chứa đựng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
含HÀMngậm, chứanhư bao hàmđọc ふく
nghĩa đenngậm chứa→ bao gồm, chứa đựng; ngậm trong miệng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 水分を含むchứa nước, ngậm nước
- 税を含むđã gồm thuế
- 意味を含むhàm chứa ý nghĩa
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 含む: bản thân vật có chứa sẵn (thành phần, ý nghĩa). 含める: người nói chủ động tính gộp vào: 「私を含めて五人」.
Ví dụ
この野菜はビタミンを多く含んでいる。
Loại rau này chứa nhiều vitamin.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #783溶く
- #783溶くgiải (bài toán, câu đố); làm tan chảy (bơ); hòa tan (đường); đánh tan (trứng), hòa (bột)
- #783解くgiải (bài toán, câu đố); làm tan chảy (bơ); hòa tan (đường); đánh tan (trứng), hòa (bột)
- #784含むchứa, bao hàm, bao gồm (bên trong); ngậm (trong miệng)
- #785含めるtính gộp vào, kể cả, bao gồm (cả ~)
- #786抜けるrụng, tuột ra (tóc, răng); (hơi) xì ra; bị sót, thiếu; rời khỏi (nhóm), đi xuyên qua
- #787抜くnhổ, rút ra (răng, nút chai); thả lỏng (sức); bỏ, bớt (bữa ăn); vượt qua (người khác)