訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
客
khách, người thăm, khách hàng
Khách · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
客
· khách, người thăm, khách hàng
Mái nhà có mỗi người khách lạ ghé thăm và đứng đợi. Đây là chữ Khách.
宀
mái nhà
各
cá nhân/khách
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 31
Họ từ / từ liên quan
お客様
おきゃくさま
quý khách, khách hàng
田中様、お客様
さま
Ông/Bà Tanaka (kính ngữ); quý khách, khách hàng
観客
かんきゃく
khán giả
乗客
じょうきゃく
hành khách
客席
きゃくせき
chỗ ngồi khách hàng
客間
きゃくま
phòng khách
客観
きゃっかん
khách quan
旅客
りょかく
hành khách