訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
中
trong, giữa, trung tâm
Trung · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
中
· trong, giữa, trung tâm
Cái miệng (口) có một nét thẳng (丨) đi xuyên giữa: 中 là ở giữa.
口
cái miệng
丨
nét thẳng
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 33
Họ từ / từ liên quan
中国
ちゅうごく
Trung Quốc
中
なか
Trong, bên trong
ー中
じゅう
suốt, trong suốt ~
営業中
えいぎょうちゅう
đang kinh doanh, đang mở cửa (đón khách)
田中様、お客様
さま
Ông/Bà Tanaka (kính ngữ); quý khách, khách hàng
使用中
しようちゅう
đang sử dụng, đang dùng
世界中
せかいじゅう
khắp thế giới, toàn thế giới
中学校
ちゅうがっこう
trường cấp hai, trường trung học cơ sở
中止
ちゅうし
Hủy bỏ, đình chỉ, ngừng.
途中で
とちゅうで
giữa chừng, đang trong quá trình
中身
なかみ
nội dung, bên trong
真ん中
まんなか
chính giữa, trung tâm