訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
目
mắt, mục lục, món
Mục · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
目
· mắt, mục lục, món
Con mắt (目) chớp một cái sau một ngày (日): 目 là mắt.
目
mắt
日
một ngày
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 23
Họ từ / từ liên quan
目
め
mắt
ー段目
ーだんめ
kệ thứ - (だん là số đếm dùng cho kệ)
お目にかかります
おめにかかります
gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)
真面目
まじめ
nghiêm túc, chăm chỉ, đứng đắn (tính từ ĐUÔI NA)
目が覚めます
めがさめます
thức dậy, tỉnh giấc
目覚まし「時計」
めざまし
Đồng hồ báo thức
目的
もくてき
mục đích
お目に掛かる
おめにかかる
gặp gỡ (khiêm nhường)
科目
かもく
môn học
注目
ちゅうもく
sự chú ý, quan tâm
目上
めうえ
cấp trên, người lớn tuổi
目標
もくひょう
mục tiêu, đích đến