hẻm núi, eo biển
Hán Việt: Giáp
On
キョウ · コウ
Kun
はざま
Đang mở trang…
Kanji nhớ nhanh
Mỗi chữ đi cùng âm đọc, nghĩa và một câu chuyện ngắn để bạn tự gọi lại hình dạng trước khi nhìn đáp án.
Nhịp học của bạn
0/24
Đã đánh dấu nhớ trên trang này.
Kho chữ đang học
hẻm núi, eo biển
Hán Việt: Giáp
On
キョウ · コウ
Kun
はざま
mạnh
Hán Việt: Cường
On
キョウ · ゴウ
Kun
つよ.い · つよ.まる · つよ.める · し.いる · こわ.い
nhút nhát, sợ hãi, chùn bước
Hán Việt: Khiếp
On
キョウ · コウ
Kun
ひる.む · おびえ.る · おじる · おび.える · おそ.れる
sợ hãi, kinh sợ, e ngại
Hán Việt: Khủng
On
キョウ
Kun
おそ.れる · おそ.る · おそ.ろしい · こわ.い · こわ.がる
kính trọng, cung kính
Hán Việt: Cung
On
キョウ
Kun
うやうや.しい
kẹp, chèn vào giữa
Hán Việt: Cáp
On
キョウ · ショウ
Kun
はさ.む · はさ.まる · わきばさ.む · さしはさ.む
dạy, giáo dục, tôn giáo
Hán Việt: Giáo
On
キョウ
Kun
おし.える · おそ.わる
cầu
Hán Việt: Kiều
On
キョウ
Kun
はし
Tình trạng, huống hồ
Hán Việt: Huống
On
キョウ
Kun
まし.て · いわ.んや · おもむき
điên cuồng, loạn trí, say mê
Hán Việt: Cuồng
On
キョウ
Kun
くる.う · くる.おしい · くるお.しい
chật hẹp, co lại, bó hẹp
Hán Việt: Hiệp
On
キョウ · コウ
Kun
せま.い · せば.める · せば.まる · さ
uốn nắn, sửa chữa, giả mạo
Hán Việt: Kiểu
On
キョウ
Kun
た.める
ngực, lòng, cảm xúc
Hán Việt: Hung
On
キョウ
Kun
むね · むな-
đe dọa, cưỡng ép
Hán Việt: Hiếp
On
キョウ
Kun
おびや.かす · おど.す · おど.かす
hưng phấn, hứng thú, làm cho hưng thịnh
Hán Việt: Hưng
On
コウ · キョウ
Kun
おこ.る · おこ.す
quê hương, làng quê, địa phương
Hán Việt: Hương
On
キョウ · ゴウ
Kun
さと
gương, kính
Hán Việt: Kính
On
キョウ · ケイ
Kun
かがみ
vang vọng, âm thanh, ảnh hưởng
Hán Việt: Hưởng
On
キョウ
Kun
ひび.く
ngạc nhiên, kinh ngạc, hoảng sợ
Hán Việt: Kinh
On
キョウ
Kun
おどろ.く · おどろ.かす
ngước nhìn, ngưỡng mộ, phụ thuộc, uống
Hán Việt: Ngưỡng
On
ギョウ · コウ
Kun
あお.ぐ · おお.せ · お.っしゃる · おっしゃ.る
đông lại, ngưng tụ, chăm chú
Hán Việt: Ngưng
On
ギョウ
Kun
こ.る · こ.らす · こご.らす · こご.らせる · こご.る
cao, xa
Hán Việt: Nghiêu
On
ギョウ
Kun
たか.い
rạng đông, bình minh, khi xảy ra
Hán Việt: Hiếu
On
ギョウ · キョウ
Kun
あかつき · さと.る
nghề nghiệp, công việc, sự nghiệp
Hán Việt: Nghiệp
On
ギョウ · ゴウ
Kun
わざ