Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hung
Đứa bé quấy dữ (凶) cả đêm, mẹ dang vòng tay (勹) ôm nó áp vào lớp thịt (⺼) ấm trước ngực, nó nín ngay → HUNG: ngực (凶 là 'hung dữ').
⿰月匈cấu tạo tham khảo (IDS)胸 HUNG ngực
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn