← Sổ tay · Từ vựng

Âm Hán Việt: HUNG

N3
    N3

    ngực胸

    Vì sao ghép lại ra nghĩa này

    胸HUNGngực
    nghĩa đenngực→ ngực
    So với tiếng Việt
    Tiếng Việt không có

    Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.

    Luyện