Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIẾP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiếp
Đêm trăng (月), bầy sói hợp ba sức (劦) vây chuồng cừu, gầm gừ đe doạ; chó canh sủa vang làng, cả bầy rút vào rừng → HIẾP: đe doạ, 'uy hiếp'.
⿱劦月cấu tạo tham khảo (IDS)脅 HIẾP đe dọa · 迫 BÁCH thúc ép
脅 HIẾP đe dọa
脅 HIẾP đe dọa
脅 HIẾP đe dọa
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn