cái đầu
あたま · かしら · -がしら
Cái đầu chứa hạt đậu (豆) và trang giấy, đó là 頭.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/13
Chữ đơn
cái đầu
あたま · かしら · -がしら
Cái đầu chứa hạt đậu (豆) và trang giấy, đó là 頭.
tóc
かみ · ハツ
Mái tóc dài được kết bạn với đôi bàn tay chải chuốt. Đây là chữ Phát.
thuốc
くすり · ヤク
Cỏ thuốc (艹) mang niềm vui (楽), thành dược phẩm: 薬.
đại dương, phương Tây
ヨウ
Nước (氵) rộng lớn có đàn cừu (羊), thành đại dương: 洋.
đau, nhức, tổn thương
いた.い · いた.む · いた.ましい
Cơn đau như có vật gì đó đâm xuyên thấu qua người. Đó là nghĩa Thống.
dày, nồng hậu, tử tế
あつ.い · あか · コウ
Tấm vách đá này dày đến mức mặt trời chiếu vào cũng không xuyên qua nổi. Đây là chữ Hậu (dày).
mỏng, nhạt, yếu, cỏ lau
うす.い · うす- · -うす
Cỏ mỏng manh trôi lênh đênh trên mặt nước là bạc.
béo, dày, to
ふと.い · ふと.る · タイ
Người lớn (大) thêm một chấm, trở nên rất to: 太.
yên tĩnh, lặng lẽ, thanh bình
しず- · しず.か · しず.まる
Tranh đấu xong rồi, mọi thứ trở nên tĩnh lặng, xanh mát.
khóc, rơi lệ
な.く · キュウ
Dòng nước mắt chảy dài trên khuôn mặt khi đứng một mình. Đây là chữ Khấp (khóc).
cười
わら.う · え.む · ショウ
Cây trúc đung đưa như đang vui vẻ, miệng cười tươi như hoa nở.
tỷ lệ, tương đối, chia, cắt, tách
わ.る · わり · わ.り
Dùng dao cắt đứt mọi tai hại để bảo vệ sự an toàn.
gấp đôi, bội số
バイ
Người đứng cạnh cái miệng đang nói chuyện gấp gáp khiến tin đồn lan truyền gấp bội.
Từ ghép mở rộng