một
ひと- · ひと.つ · イチ
Một nét ngang thẳng: một là 一.
Đang mở trang…
Minna no Nihongo · Kanji Renshuuchou
Học chữ đơn trước, sau đó luyện các từ ghép khi bạn đã biết đủ mọi chữ cấu thành.
Tiến độ bài này
0/14
Chữ đơn
một
ひと- · ひと.つ · イチ
Một nét ngang thẳng: một là 一.
hai
ふた · ふた.つ · ふたたび
Hai nét ngang song song: hai là 二.
ba
み · み.つ · みっ.つ
Ba nét ngang xếp tầng: ba là 三.
bốn
よ · よ.つ · よっ.つ
Đôi chân (儿) bị vây trong khung (囗), nhìn đủ bốn phía: 四.
năm
いつ · いつ.つ · ゴ
Năm tầng nét xếp chồng lên nhau: 五 là năm.
sáu
む · む.つ · むっ.つ
Trên mái đầu (亠), đôi chân xòe (八) đón lộc: 六 là sáu.
bảy
なな · なな.つ · なの
Một nét gập giống số 7: 七 là bảy.
tám
や · や.つ · やっ.つ
Hai nét tách ra như đôi chân đang bước: 八 là tám.
chín
ここの · ここの.つ · キュウ
Một nét cong móc lại như số chín đang quay đầu: 九 là chín.
mười
とお · と · そ
Một nét ngang gặp một nét dọc, thành mười: 十.
trăm
もも · ヒャク · ビャク
Màu trắng (白) thêm một (一) nét, được tròn một trăm: 百.
nghìn
ち · セン
Một người đội chiếc mũ có nét phẩy, thêm một nét ngang thành 千: một nghìn.
mười nghìn, vạn
よろず · マン · バン
Một bao (勹) thóc lớn, giá một vạn (万): 一 nằm trong 勹.
hình tròn, đồng yên
まる.い · まる · まど
Một vòng tròn khép kín: 円 là đồng yên.
Từ ghép mở rộng
Chưa có từ ghép phù hợp
Chưa có từ ghép phù hợp trong kho N5–N4 cho nhóm chữ của bài này.