Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÚ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trú
Đoàn quân dừng ở chân đèo, chủ nhân (主) của đoàn cho từng con ngựa (馬) nghỉ, dựng trại ở lại qua mùa đông → TRÚ: đóng quân, như 'đồn trú'.
Gợi âm: cùng họ 主: 注 chú đọc チュウ, 駐 cũng đọc チュウ
⿰馬主cấu tạo tham khảo (IDS)駐 TRÚ đóng, dừng đỗ · 車 XA xe · 場 TRƯỜNG nơi, bãi (địa điểm)
駐 TRÚ dừng, đóng lại một chỗ · 車 XA xe
駐 TRÚ đỗ lại, dừng ở · 車 XA xe · 券 KHOÁN vé
Soumatome #1
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 26
Kanji bài 26Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn