Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tự
Ông lão trên núi được giao quản việc (司) ăn (飠) cho đàn dê của làng, mùa đông vẫn cắt cỏ khô đều đặn → TỰ: nuôi.
Gợi âm: 司 quản việc đọc シ, 飼 cũng đọc シ
⿰飠司cấu tạo tham khảo (IDS)飼 TỰ cho ăn, nuôi · 育 DỤC nuôi lớn
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn