Đang mở trang…
Đang mở trang…
DỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dự
Trước khi đi xa, cô cúi cái đầu (頁) nhờ hàng xóm, gửi sẵn trước (予) chìa khoá và chậu cây → DỰ: gửi nhờ giữ.
Gợi âm: DỰ: d → ヤ行, không âm cuối (ヨ)
⿰予頁cấu tạo tham khảo (IDS)預 DỰ gửi · 金 KIM tiền
預 DỰ gửi
預 DỰ gửi gắm
Soumatome #213
Tuần 4 · Ngày 6 · trang 70, 71
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn