Đang mở trang…
Đang mở trang…
DƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dương
Nắng lên (昜) chiếu rực sườn đồi (⻖) phía đông, cả dốc sáng vàng → DƯƠNG: ánh mặt trời.
Gợi âm: DƯƠNG: vần -ương → -yō (ヨウ)
⿰阝昜cấu tạo tham khảo (IDS)太 THÁI rất lớn, to (béo) · 陽 DƯƠNG mặt trời
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn