Đang mở trang…
Đang mở trang…
MÔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Môn
Hai cánh gỗ cãi nhau suốt ngày xem ai mở trước, khách đứng ngoài chờ mỏi chân → MÔN: cổng, như 'chuyên môn'.
Gợi âm: MÔN đuôi -n → モン
⿰𠁣𠃛cấu tạo tham khảo (IDS)正 CHÍNH chính (đúng, chủ yếu) · 門 MÔN cổng
部 BỘ bộ phận · 門 MÔN môn, loại, ngành
門 MÔN cổng
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 6 · trang 102, 103
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 3, 9
Mở bài 3Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn