Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lục
Ở xưởng Hibari Denki, thợ dùng gáo múc (录) rót kim loại (金) nóng vào khuôn, ghi tên lên từng tấm → LỤC: ghi chép, như 'kỷ lục'.
Gợi âm: LỤC: l → ラ行, đuôi -c → -ku (ロク)
⿰金录cấu tạo tham khảo (IDS)付 PHÓ gắn vào · 録 LỤC ghi chép
目 MỤC mắt · 録 LỤC ghi chép
外 NGOẠI ngoài · 国 QUỐC nước · 人 NHÂN người · 登 ĐĂNG ghi lên · 録 LỤC ghi chép · 証 CHỨNG giấy chứng
Soumatome #163
Tuần 3 · Ngày 6 · trang 54, 55
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 9
Mở Unit 4Mở Unit 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn