Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lục
Từ đồi (⻖) cao nhìn xuống, đống đất cao (坴) kéo dài tới tận chân trời → LỤC: đất liền.
Gợi âm: LỤC: l → r, đuôi -c → -ku (リク)
⿰阝坴cấu tạo tham khảo (IDS)上 THƯỢNG lên · 陸 LỤC đất liền
大 ĐẠI lớn · 陸 LỤC đất liền
着 TRƯỚC mặc · 陸 LỤC đất liền
内 NỘI bên trong · 陸 LỤC đất liền
陸 LỤC đất liền
文法Buddy
Bài 6 · 単語 bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn