đất liền, lục địa陸
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
陸LỤCđất liềnnhư lục địađọc りく
nghĩa đenđất liền→ đất liền, lục địa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.