Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giác
Hai ông hàng xóm khoe xe (車) mới, ngồi chân bắt chéo (交) cãi cả buổi xem xe ai bóng hơn, rốt cuộc cả hai cùng đi xe buýt → GIÁC: so sánh.
Gợi âm: GIÁC: gi → カ行, đuôi -c → -ku (カク)
⿰車交cấu tạo tham khảo (IDS)比 TỈ so · 較 GIÁC so sánh
文法Buddy
Bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn