Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẶNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tặng
Tết, bà hấp đầy nồi hấp tầng (曽) xôi gấc, kèm chiếc vỏ sò (貝) đẹp nhất làm quà, gửi biếu hàng xóm → TẶNG: biếu, như 'quà tặng'.
Gợi âm: TẶNG: t → ザ行 z, đuôi -ng → -u dài (ゾウ)
⿰貝曾cấu tạo tham khảo (IDS)寄 KÍ gửi · 贈 TẶNG quà tặng
贈 TẶNG tặng · 物 VẬT đồ vật
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn