Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUÝ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quý
Ở giữa (中) tủ kính tiệm vàng, trên một (一) tấm nhung đỏ, chiếc vỏ sò (貝) ngọc trai được đặt riêng, giá cao ngất → QUÝ: đắt giá, như 'quý giá'.
Gợi âm: QUÝ: qu → カ行, không âm cuối (キ)
⿱𠀐貝cấu tạo tham khảo (IDS)貴 QUÝ sang, cao quý (quý giá) · 族 TỘC dòng họ (tộc)
貴 QUÝ quý giá
文法Buddy
Bài 3
Mở bài 3Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn