Đang mở trang…
Đang mở trang…
DỤ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dụ
Bạn rủ đi chơi bằng lời nói (言) ngọt ngào, khen mình xuất sắc (秀) để mình gật đầu → DỤ: rủ, dụ.
Gợi âm: DỤ: d → ヤ行 (ユウ)
⿰言秀cấu tạo tham khảo (IDS)勧 KHUYẾN khuyên (khuyên bảo) · 誘 DỤ dụ, rủ (dụ dỗ)
誘 DỤ dụ dỗ · 導 ĐẠO hướng dẫn
誘 DỤ dỗ dành · 惑 HOẶC mê hoặc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn