Đang mở trang…
Đang mở trang…
XÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xúc
Con sâu (虫) bò trên lá, hai cái sừng (角) mềm trên đầu vừa đụng giọt sương đã rụt ngay lại → XÚC: chạm, như 'tiếp xúc'.
Gợi âm: XÚC: đuôi -c → -ku (ショク)
⿰角虫cấu tạo tham khảo (IDS)接 TIẾP tiếp, nối · 触 XÚC chạm
触 XÚC chạm
触 XÚC chạm
文法Buddy
Bài 8, 9 · 単語 bài 9
Mở bài 8Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 33
Kanji bài 33Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn