訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
触
chạm, tiếp xúc, va chạm, thông báo
Xúc · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
触
· chạm, tiếp xúc, va chạm, thông báo
Sừng con sâu chạm vào nhau tạo nên cảm giác xúc giác.
角
sừng
虫
sâu
Họ từ / từ liên quan
触ります
さわります
chạm, sờ
感触
かんしょく
xúc giác, cảm giác
接触
せっしょく
tiếp xúc, chạm