Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trang
Trai tráng (壮) khoác áo (衣) mới, đeo đủ đồ lên đường → TRANG: mặc; trang bị.
Gợi âm: 壮 đọc ソウ, nên 装 cũng là ソウ
⿱壮衣cấu tạo tham khảo (IDS)服 PHỤC quần áo · 装 TRANG ăn mặc, trang điểm
文法Buddy
Bài 12 · 単語 bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn