Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đại
Mưa bất chợt, Minh trùm túi rác đen thay thế (代) áo (衣) mưa, đi giữa phố trông như cái túi biết đi → ĐẠI: túi, bao.
Gợi âm: ĐẠI: đ → タ行, vần -ai → -ai (タイ)
⿱代衣cấu tạo tham khảo (IDS)手 THỦ tay · 袋 ĐẠI túi
足 TÚC chân · 袋 ĐẠI túi
紙 CHỈ giấy · 袋 ĐẠI túi
袋 ĐẠI túi
袋 ĐẠI túi
Soumatome #143
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 29
Kanji bài 29Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn