Đang mở trang…
Đang mở trang…
CAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Can
Minh khoe to gan, cầm cái khiên (干) nhựa vào bếp đuổi gián; gián vừa bay, cậu vứt khiên chạy, mẹ bảo gan chỉ bằng miếng thịt (⺼) băm → CAN: gan, 'can đảm'.
Gợi âm: 干 khiên đọc カン, 肝 cũng đọc カン
⿰月干cấu tạo tham khảo (IDS)肝 CAN gan · 心 TÂM tim
肝 CAN gan · 腎 THẬN thận
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn