Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHẨN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khẩn
Trước giờ thi, Minh tay giữ chặt (臤) cái bút như nắm sợi chỉ (糸) diều trong gió bão → KHẨN: căng thẳng.
Gợi âm: KHẨN: kh → カ行, vần -ân → -in (キン)
⿱臤糸cấu tạo tham khảo (IDS)緊 KHẨN gấp, chặt · 急 CẤP gấp
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn