Đang mở trang…
Đang mở trang…
KỈ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kỉ
Bản thân (己) mỗi người buộc một sợi chỉ (糹) vào cuốn sổ ghi việc từng năm → KỈ: ghi chép, thời kì.
Gợi âm: 記 đọc キ; 紀 cùng mảnh 己 cũng là キ
⿰糹己cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn