Đang mở trang…
Đang mở trang…
SƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sương
Ngày cưới, hai họ nhìn nhau (相) trao chiếc hộp đan từ cây tre (竹) đựng trầu cau, nắp phủ khăn đỏ → SƯƠNG (TƯƠNG): cái hộp.
Gợi âm: mảnh nhìn nhau (相, HV TƯƠNG) đọc ソウ; 箱 cũng ソウ
⿱竹相cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Soumatome #21
Tuần 1 · Ngày 3 · trang 16, 17
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 30
Kanji bài 30Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn