Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÙ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phù
Thời xưa, quan nhận lệnh bằng thẻ cây tre (竹) chẻ đôi; hai nửa ghép gắn vào (付) nhau khít khao mới tin là thật → PHÙ: thẻ, như 'phù hợp'.
Gợi âm: 付 gắn vào đọc フ, 符 cũng đọc フ
⿱竹付cấu tạo tham khảo (IDS)切 THIẾT cắt · 符 PHÙ thẻ, phù hiệu
文法Buddy
Bài 11
Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 43
Kanji bài 43Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn