Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẠNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cạnh
Hai anh trai (兄) đứng (立) sát vai nhau, ai cũng muốn nói to hơn người kia → CẠNH: tranh, đua.
Gợi âm: CẠNH: k, đuôi -nh → -ō (キョウ)
⿰竞竞cấu tạo tham khảo (IDS)競 CẠNH ganh đua · 争 TRANH tranh giành
Mimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn