Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHỦNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chủng
Ông nông dân chọn bông cây lúa (禾) nào hạt chắc, nặng (重) tay nhất để dành làm giống vụ sau → CHỦNG: giống, như 'chủng loại'.
⿰禾重cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 種 CHỦNG loài, loại
人 NHÂN người · 種 CHỦNG giống, loài
各 CÁC mỗi · 種 CHỦNG loài, loại
品 PHẨM hàng hóa · 種 CHỦNG loài
種 CHỦNG loài · 種 CHỦNG loài
種 CHỦNG loài
Soumatome #165
Tuần 3 · Ngày 7 · trang 56, 58
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn