Đang mở trang…
Đang mở trang…
THUẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thuế
Bác nông dân gánh cây lúa (禾) lên huyện để trao đổi (兑) lấy tờ giấy, về nhà mới biết phải nộp thêm cả cái gánh → THUẾ: tiền nộp.
Gợi âm: THUẾ: vần -uê → -ei (ゼイ)
⿰禾兑cấu tạo tham khảo (IDS)消 TIÊU dùng hết · 費 PHÍ tiêu tốn · 税 THUẾ thuế
税 THUẾ thuế · 金 KIM tiền
税 THUẾ thuế · 務 VỤ việc (nhiệm vụ) · 署 THỰ sở (sở quan)
税 THUẾ thuế · 込 gộp vào, cho vào
Soumatome #191
Tuần 4 · Ngày 3 · trang 64, 65
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn