Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯỢC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lược
Vẽ bản đồ mỗi (各) thửa ruộng (田) thì lâu, nên chỉ phác vài nét chính, phần còn lại bỏ bớt → LƯỢC, như 'tóm lược'.
Gợi âm: LƯỢC: l → ラ行, đuôi -c → リャク
⿰田各cấu tạo tham khảo (IDS)概 KHÁI khái quát · 略 LƯỢC sơ lược (lược bỏ)
侵 XÂM xâm lấn · 略 LƯỢC lược bỏ
略 LƯỢC lược bớt · 語 NGỮ từ ngữ
略 LƯỢC lược bỏ · 奪 ĐOẠT cướp đoạt
略 LƯỢC lược bỏ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn