Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐIỀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Điền
Nhìn từ trên đồi, mảnh đất vuông chia bốn ô bằng hai bờ dọc ngang, ô nào cũng xanh lúa → ĐIỀN: ruộng.
Gợi âm: ĐIỀN: đ → d, đuôi -n giữ (デン)
田cấu tạo tham khảo (IDS)水 THỦY nước · 田 ĐIỀN ruộng
田 ĐIỀN ruộng · 植 THỰC trồng
田 ĐIỀN ruộng · 園 VIÊN vườn
田 ĐIỀN ruộng
田 ĐIỀN ruộng
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 12
Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 1
Kanji bài 1Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn